- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức cùng lực kiệt, thân tâm kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc đến kiệt sức.
sức cùng lực kiệt, thân tâm kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc đến kiệt sức.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sức cùng lực kiệt, thân tâm kiệt sức [thành ngữ]
sức cùng lực kiệt, thân tâm kiệt sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.