- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
chiến thắng bằng sức lực kiên cường; đánh bại đối thủ một cách quyết liệt
Anh ấy đã đánh bại các đối thủ mạnh và giành chiến thắng trong cuộc thi.
đánh bại (đối thủ mạnh); vượt qua (sự cạnh tranh khốc liệt)
chiến thắng bằng sức lực kiên cường; đánh bại đối thủ một cách quyết liệt
Anh ấy đã đánh bại các đối thủ mạnh và giành chiến thắng trong cuộc thi.
đánh bại (đối thủ mạnh); vượt qua (sự cạnh tranh khốc liệt)
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
chiến thắng bằng sức lực kiên cường; đánh bại đối thủ một cách quyết liệt
chiến thắng bằng sức lực kiên cường; đánh bại đối thủ một cách quyết liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.