- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
Chúng ta nên khuyến thiện trừng ác.
khuyến thiện trừng ác; khuyến khích điều thiện, trừng trị điều ác [thành ngữ]
Khuyên thiện trừng ác là một đức tính truyền thống.
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
Chúng ta nên khuyến thiện trừng ác.
khuyến thiện trừng ác; khuyến khích điều thiện, trừng trị điều ác [thành ngữ]
Khuyên thiện trừng ác là một đức tính truyền thống.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.