- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
tiền đồ; tương lai; triển vọng
Anh ấy đã bắt đầu một hành trình mới.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Họ đang tuyển quân.
chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến
Anh ấy đã chinh phục thế giới.
đi chinh chiến; xuất chinh
đánh; tấn công; chinh phạt
Anh ấy đã chinh phục kẻ thù.
triệu chứng; dấu hiệu
Anh ấy có triệu chứng gì?
dấu hiệu đặc trưng; bằng chứng
Đây là điềm báo.
bằng chứng; chứng cứ
Đây là một loại dấu hiệu.
tiền đồ; tương lai; triển vọng
Anh ấy đã bắt đầu một hành trình mới.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Họ đang tuyển quân.
chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến
Anh ấy đã chinh phục thế giới.
đi chinh chiến; xuất chinh
đánh; tấn công; chinh phạt
Anh ấy đã chinh phục kẻ thù.
triệu chứng; dấu hiệu
Anh ấy có triệu chứng gì?
dấu hiệu đặc trưng; bằng chứng
Đây là điềm báo.
bằng chứng; chứng cứ
Đây là một loại dấu hiệu.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.