- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên răn; khuyến giới; cảnh cáo(kế thừa)
Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.
khuyên răn; khuyến giới; cảnh cáo(kế thừa)
Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
khuyên răn; khuyến giới; cảnh cáo
khuyên răn; khuyến giới; cảnh cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.