- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
Anh ấy đã hòa giải mâu thuẫn giữa chúng tôi.
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
khuyên giải; hòa giải; an ủi
Anh ấy đã hòa giải hai người đang cãi nhau.
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
Anh ấy đã hòa giải mâu thuẫn giữa chúng tôi.
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
khuyên giải; hòa giải; an ủi
Anh ấy đã hòa giải hai người đang cãi nhau.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
khuyên giải; hòa giải
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
khuyên giải; hòa giải