- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
中处理或完成某件工作或事情chǔlǐ huò wánchéng mǒujiàn gōngzuò huò shìqing
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
中处理或完成某件工作或事情chǔlǐ huò wánchéng mǒujiàn gōngzuò huò shìqing
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm việc; giải quyết công việc
中处理或完成某项工作或事务chǔlǐ huòzhě wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huòshì wù
làm việc; giải quyết công việc
中处理或完成某项工作或事务chǔlǐ huòzhě wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huòshì wù