- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
làm việc văn phòng; xử lý công việc
Anh ấy làm việc trong văn phòng.
làm việc văn phòng; xử lý công việc
Anh ấy làm việc trong văn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.