- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tòa nhà văn phòng
Công ty chúng tôi ở trong tòa nhà văn phòng.
tòa nhà văn phòng
Tòa nhà văn phòng của chúng tôi rất cao.
tòa nhà văn phòng
Công ty chúng tôi ở trong tòa nhà văn phòng.
tòa nhà văn phòng
Tòa nhà văn phòng của chúng tôi rất cao.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tòa nhà văn phòng
tòa nhà văn phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.