- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
Xin hỏi, làm visa ở đâu?
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
Xin hỏi, làm visa ở đâu?
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.