- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao; đóng góp; thành tích
中为某事做出的贡献;成就wèi mǒu shì zuòchū de gòngxiàn; chéngjiù
Anh ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.
công lao; công trạng
中做出的成绩和贡献zuò chū de chéngjì hé gòngxiàn
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho công ty.
công lao; đóng góp; thành tích
中为某事做出的贡献;成就wèi mǒu shì zuòchū de gòngxiàn; chéngjiù
Anh ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.
công lao; công trạng
中做出的成绩和贡献zuò chū de chéngjì hé gòngxiàn
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho công ty.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao; đóng góp; thành tích
công lao; đóng góp; thành tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tín dụng
中做事取得的成绩;对事情的贡献zuòshì qǔdé de chéngjī; duì shìqing de gòngxiàn
Anh ấy đã lập được công lao to lớn.
tín dụng
中做事取得的成绩;对事情的贡献zuòshì qǔdé de chéngjī; duì shìqing de gòngxiàn
Anh ấy đã lập được công lao to lớn.