- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
cống hiến; đóng góp
中给予、提供有益的东西;为某事做出努力gěi yǔ、tí gōng yǒu yì de dōngxi;wèi mǒu shì zuò chū nǔ lì
Anh ấy có đóng góp rất lớn cho xã hội.
danh; cống hiến; đóng góp
中为了某个目的或集体提供帮助、力量或成果wèile mǒu ge mùdì huò jítǐ tígōng bāngzhù、lìliàng huò chéngguǒ
Anh ấy có đóng góp rất lớn cho xã hội.
cống hiến; đóng góp
中给予、提供有益的东西;为某事做出努力gěi yǔ、tí gōng yǒu yì de dōngxi;wèi mǒu shì zuò chū nǔ lì
Anh ấy có đóng góp rất lớn cho xã hội.
danh; cống hiến; đóng góp
中为了某个目的或集体提供帮助、力量或成果wèile mǒu ge mùdì huò jítǐ tígōng bāngzhù、lìliàng huò chéngguǒ
Anh ấy có đóng góp rất lớn cho xã hội.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
cống hiến; đóng góp
cống hiến; đóng góp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cống hiến; đóng góp
中给予或提供某种帮助、力量或成果jǐyǔ huò tígōng mǒuzhǒng bāngzhù、lìliàng huò chéngguǒ
Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội.
cống hiến; đóng góp
中付出力量或东西帮助他人或社会fùchū lìliàng huò dōngxi bāngzhù tārén huò shèhuì
cống hiến; đóng góp
中付出力量或能力为集体做事fùchū lìliang huò néngmò wéi jítǐ zuòshì
cống hiến; đóng góp
中给予或提供某种帮助、力量或成果jǐyǔ huò tígōng mǒuzhǒng bāngzhù、lìliàng huò chéngguǒ
Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội.
cống hiến; đóng góp
中付出力量或东西帮助他人或社会fùchū lìliàng huò dōngxi bāngzhù tārén huò shèhuì
cống hiến; đóng góp
中付出力量或能力为集体做事fùchū lìliang huò néngmò wéi jítǐ zuòshì