- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
sổ ghi công; (bóng) vòng nguyệt quế (thành tích để tự mãn)
Anh ấy đã giấu đi những thành tích của mình.
sổ ghi công; (bóng) vòng nguyệt quế (thành tích để tự mãn)
Anh ấy đã giấu đi những thành tích của mình.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
sổ ghi công; (bóng) vòng nguyệt quế (thành tích để tự mãn)
sổ ghi công; (bóng) vòng nguyệt quế (thành tích để tự mãn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.