- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Công hiệu của loại thuốc này rất tốt.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Công hiệu của loại thuốc này rất tốt.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.