- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công và tội; thành tích và tội lỗi
Chúng ta nên đánh giá khách quan công tội của anh ấy.
công và tội; thành tích và tội lỗi
Chúng ta nên đánh giá khách quan công tội của anh ấy.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
công và tội; thành tích và tội lỗi
công và tội; thành tích và tội lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.