- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
nhóm chức năng (hóa học)
Phân tử này có một nhóm chức.
nhóm chức năng (hóa học)
Phân tử này có một nhóm chức.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
nhóm chức năng (hóa học)
nhóm chức năng (hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.