- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
Phần mềm này có tính năng rất mạnh.
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
Phần mềm này có tính năng rất mạnh.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.