- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
đồ uống tăng lực; nước uống chức năng
Đồ uống chức năng tốt cho sức khỏe.
đồ uống tăng lực; nước uống chức năng
Đồ uống chức năng tốt cho sức khỏe.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
đồ uống tăng lực; nước uống chức năng
đồ uống tăng lực; nước uống chức năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.