- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao quá lớn không thể ban thưởng xứng đáng [thành ngữ]
Anh ấy có công lao to lớn không thể đền đáp, đáng để chúng ta kính trọng.
công lao quá lớn không thể ban thưởng xứng đáng [thành ngữ]
Anh ấy có công lao to lớn không thể đền đáp, đáng để chúng ta kính trọng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
công lao quá lớn không thể ban thưởng xứng đáng [thành ngữ]
công lao quá lớn không thể ban thưởng xứng đáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.