- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
Anh ấy công cao cái chủ, nên bị hoàng đế nghi kỵ.
công lao vượt trội che mờ chúa thượng (công trạng lớn đến mức lấn át vua/chủ) [thành ngữ]
Anh ấy công cao cái chủ nên bị gạt ra ngoài.
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
Anh ấy công cao cái chủ, nên bị hoàng đế nghi kỵ.
công lao vượt trội che mờ chúa thượng (công trạng lớn đến mức lấn át vua/chủ) [thành ngữ]
Anh ấy công cao cái chủ nên bị gạt ra ngoài.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
công lao át chủ; tài cao lấn chủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.