- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng gấp đôi; tăng bội
中变成两倍;数量增加一倍biànchéng liǎng bèi;shùliàng zēngjiā yī bèi
Chúng tôi nỗ lực gấp đôi.
tăng gấp đôi; tăng bội phần
中增加到两倍或多倍zēngjiā dào liǎng bèi huò duō bèi
Chúng ta phải nỗ lực gấp đôi.
tăng gấp đôi; tăng bội
中变成两倍;数量增加一倍biànchéng liǎng bèi;shùliàng zēngjiā yī bèi
Chúng tôi nỗ lực gấp đôi.
tăng gấp đôi; tăng bội phần
中增加到两倍或多倍zēngjiā dào liǎng bèi huò duō bèi
Chúng ta phải nỗ lực gấp đôi.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
tăng gấp đôi; tăng bội
tăng gấp đôi; tăng bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.