- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
Sản lượng tăng gấp đôi.
gấp nhiều lần; tăng bội số
Hiệu suất của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.
tăng gấp bội; gấp nhiều lần
Thu nhập của anh ấy tăng lên gấp bội.
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
Sản lượng tăng gấp đôi.
gấp nhiều lần; tăng bội số
Hiệu suất của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.
tăng gấp bội; gấp nhiều lần
Thu nhập của anh ấy tăng lên gấp bội.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.