- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Gioan Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp
Calvin là nhà cải cách tôn giáo người Pháp.
Gioan Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp
Calvin là nhà cải cách tôn giáo người Pháp.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Gioan Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp
Gioan Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.