- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
đàn piano chuẩn bị (prepared piano)
Đàn piano đã được chuẩn bị là một loại nhạc cụ đặc biệt.
đàn piano chuẩn bị (prepared piano)
Đàn piano đã được chuẩn bị là một loại nhạc cụ đặc biệt.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn piano chuẩn bị (prepared piano)
đàn piano chuẩn bị (prepared piano)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.