- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
thêm đường; làm ngọt thêm
Xin hãy làm ngọt cà phê của tôi.
thêm đường; làm ngọt thêm
Xin hãy làm ngọt cà phê của tôi.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
thêm đường; làm ngọt thêm
thêm đường; làm ngọt thêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.