- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
máy gia tốc; bộ tăng tốc
Máy gia tốc này rất mạnh.
máy tăng tốc; bộ tăng tốc (máy tính)
Bộ tăng tốc này có thể cải thiện hiệu suất máy tính.
máy gia tốc; bộ tăng tốc
Máy gia tốc này rất mạnh.
máy tăng tốc; bộ tăng tốc (máy tính)
Bộ tăng tốc này có thể cải thiện hiệu suất máy tính.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
máy gia tốc; bộ tăng tốc
máy gia tốc; bộ tăng tốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.