- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
kém chất lượng; hạng kém; thấp kém
Sản phẩm kém chất lượng này không nên được bán.
kém chất lượng; hạng kém; thấp kém
Sản phẩm kém chất lượng này không nên được bán.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
kém chất lượng; hạng kém; thấp kém
kém chất lượng; hạng kém; thấp kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.