- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
Trợ từ động thái là hư từ.
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
Trợ từ động thái là hư từ.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.