- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
đồ họa động; hình ảnh động
Anh ấy thích xem đồ họa động.
đồ họa chuyển động; hoạt hình
Tôi thích xem hoạt hình.
đồ họa động; hình ảnh động
Anh ấy thích xem đồ họa động.
đồ họa chuyển động; hoạt hình
Tôi thích xem hoạt hình.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đồ họa động; hình ảnh động
đồ họa động; hình ảnh động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.