- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
xúc động; rung động tình cảm
Anh ấy rất xúc động khi nói về bộ phim.
xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc
Anh ấy là một người rất đa cảm.
xúc động; bị cuốn hút bởi tình cảm; nổi lòng
xúc động; rung động tình cảm
Anh ấy rất xúc động khi nói về bộ phim.
xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc
Anh ấy là một người rất đa cảm.
xúc động; bị cuốn hút bởi tình cảm; nổi lòng
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
xúc động; rung động tình cảm
xúc động; rung động tình cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất dễ xúc động.
xúc động; rung động (tình cảm)
Anh ấy rất dễ động lòng.
xúc động; bị kích động tình cảm; (động vật) động dục
Con chó này đang động tình.
Anh ấy rất dễ xúc động.
xúc động; rung động (tình cảm)
Anh ấy rất dễ động lòng.
xúc động; bị kích động tình cảm; (động vật) động dục
Con chó này đang động tình.