- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
thời kỳ động dục; mùa động tình
Thời kỳ động dục của mèo thường vào mùa xuân.
thời kỳ động dục; mùa giao phối
Bây giờ là mùa động tình của động vật.
thời kỳ động dục; mùa động tình
thời kỳ động dục; mùa động tình
Thời kỳ động dục của mèo thường vào mùa xuân.
thời kỳ động dục; mùa giao phối
Bây giờ là mùa động tình của động vật.
thời kỳ động dục; mùa động tình
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ động dục; mùa động tình
thời kỳ động dục; mùa động tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mèo sẽ kêu khi động dục.
Mèo sẽ kêu khi động dục.