- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
bắt tay (vào việc); ra tay; động thủ
中开始做某事;开始行动kāishǐ zuò mǒushì;kāishǐ xíngdòng
Chúng ta bắt tay vào nấu cơm thôi.
ra tay; động thủ; đánh (người khác)
中用手打人或开始做某事yòng shǒu dǎ rén huò kāishǐ zuò mǒu shì
Bạn đừng động thủ đánh người.
bắt tay (vào việc); ra tay; động thủ
中开始做某事;开始行动kāishǐ zuò mǒushì;kāishǐ xíngdòng
Chúng ta bắt tay vào nấu cơm thôi.
ra tay; động thủ; đánh (người khác)
中用手打人或开始做某事yòng shǒu dǎ rén huò kāishǐ zuò mǒu shì
Bạn đừng động thủ đánh người.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bắt tay (vào việc); ra tay; động thủ
bắt tay (vào việc); ra tay; động thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ra tay; động tay vào; (thường dùng trong câu cấm) đừng động vào
中用手接触或处理某物yòng shǒu jiēchù huò chǔlǐ mǒuwù
Xin đừng động tay.
ra tay; động tay vào; (thường dùng trong câu cấm) đừng động vào
中用手接触或处理某物yòng shǒu jiēchù huò chǔlǐ mǒuwù
Xin đừng động tay.