- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Anh ta luôn sàm sỡ các cô gái.
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
Anh ta luôn thích sàm sỡ con gái.
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Anh ta luôn sàm sỡ các cô gái.
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
Anh ta luôn thích sàm sỡ con gái.
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đánh nhau; ẩu đả
Họ đã đánh nhau.
đánh nhau; ẩu đả
Họ đã đánh nhau.