- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật; con vật
中有生命、会动、需要吃食物的生物yǒu shēngmìng、huì dòng、xūyào chī shíwù de shēngwù
Tôi thích động vật nhỏ.
Đừng ngược đãi động vật.
động vật; từ đo lường: 隻|只[zhi1], 群[qun2], 個|个[ge4]
中有生命、能活动和感受的生物,不是植物
động vật; con vật
中有生命、会动、需要吃食物的生物yǒu shēngmìng、huì dòng、xūyào chī shíwù de shēngwù
Tôi thích động vật nhỏ.
Đừng ngược đãi động vật.
động vật; từ đo lường: 隻|只[zhi1], 群[qun2], 個|个[ge4]
中有生命、能活动和感受的生物,不是植物
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật; con vật
động vật; con vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.