- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
tàu cao tốc (hạng D hoặc C); động xa
Tôi thích đi tàu cao tốc.
tàu cao tốc; xe động lực
tàu đa đơn vị (viết tắt của 动车组)
tàu cao tốc (hạng D hoặc C); động xa
Tôi thích đi tàu cao tốc.
tàu cao tốc; xe động lực
tàu đa đơn vị (viết tắt của 动车组)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tàu cao tốc (hạng D hoặc C); động xa
tàu cao tốc (hạng D hoặc C); động xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.