- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
Động lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.
lượng từ động từ (lượng từ dùng cho động từ)
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
Động lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.
lượng từ động từ (lượng từ dùng cho động từ)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.