- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.