- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tầng đẩy phụ; bộ tăng lực (trong tên lửa)
Tên lửa cần bộ phận đẩy để bay cao hơn.
tầng đẩy phụ; bộ tăng lực (trong tên lửa)
Tên lửa cần bộ phận đẩy để bay cao hơn.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tầng đẩy phụ; bộ tăng lực (trong tên lửa)
tầng đẩy phụ; bộ tăng lực (trong tên lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.