- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất trợ dung; chất chảy (trong luyện kim)
Chất trợ dung có thể giúp kim loại nóng chảy.
chất trợ dung; chất chảy (trong luyện kim)
Chất trợ dung có thể giúp kim loại nóng chảy.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất trợ dung; chất chảy (trong luyện kim)
chất trợ dung; chất chảy (trong luyện kim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.