- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
Số kiếp khó thoát, anh ấy chỉ có thể chấp nhận.
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
Số kiếp khó thoát, anh ấy chỉ có thể chấp nhận.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.