- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp xe; cướp ô tô
Anh ta bị bắt vì cướp xe.
cướp xe; cướp ô tô có vũ trang
Anh ta đã cố gắng cướp xe.
cướp xe; cướp ô tô
Anh ta bị bắt vì cướp xe.
cướp xe; cướp ô tô có vũ trang
Anh ta đã cố gắng cướp xe.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
cướp xe; cướp ô tô
cướp xe; cướp ô tô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.