- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)
Cái thứ phiền phức này thật vô dụng.
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)
Cái thứ phiền phức này thật vô dụng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.