- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lao động chân tay; làm việc vất vả
Anh ấy thích lao động ngoài trời.
việc; công việc; sự việc
Anh ấy thích làm việc ngoài trời.
lao động chân tay; làm việc vất vả
Anh ấy thích lao động ngoài trời.
việc; công việc; sự việc
Anh ấy thích làm việc ngoài trời.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lao động chân tay; làm việc vất vả
lao động chân tay; làm việc vất vả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.