- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vất vả cả tâm trí lẫn thể xác; lao tâm lao lực [thành ngữ]
Anh ấy đã lao tâm lao lực vì dự án này.
vất vả cả tâm trí lẫn sức lực; hao tâm tổn sức [thành ngữ]
Công việc này rất vất vả.
vất vả cả tâm trí lẫn sức lực; lao tâm lao lực [thành ngữ]
vất vả cả tâm trí lẫn thể xác; lao tâm lao lực [thành ngữ]
Anh ấy đã lao tâm lao lực vì dự án này.
vất vả cả tâm trí lẫn sức lực; hao tâm tổn sức [thành ngữ]
Công việc này rất vất vả.
vất vả cả tâm trí lẫn sức lực; lao tâm lao lực [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
vất vả cả tâm trí lẫn thể xác; lao tâm lao lực [thành ngữ]
vất vả cả tâm trí lẫn thể xác; lao tâm lao lực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm tận lực.
vất vả cả trí lẫn sức; lao tâm lao lực [thành ngữ]
Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ cho dự án này.
Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm tận lực.
vất vả cả trí lẫn sức; lao tâm lao lực [thành ngữ]
Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ cho dự án này.