- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ về vấn đề này.
lao tâm khổ tứ; vắt óc suy nghĩ
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ và cuối cùng đã tìm ra giải pháp.
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ về vấn đề này.
lao tâm khổ tứ; vắt óc suy nghĩ
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ và cuối cùng đã tìm ra giải pháp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
lao tâm; vắt óc suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.