- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
căng cơ; chấn thương do vận động quá mức (y học)
Anh ấy cảm thấy đau vì bị căng cơ.
căng cơ; chấn thương do vận động quá mức (y học)
Anh ấy cảm thấy đau vì bị căng cơ.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
căng cơ; chấn thương do vận động quá mức (y học)
căng cơ; chấn thương do vận động quá mức (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.