- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
tốn công vô ích; làm mà không có kết quả [thành ngữ]
Anh ấy làm việc vất vả mà không có kết quả, cảm thấy rất chán nản.
vất vả mà không được gì; công dã tràng [thành ngữ]
Anh ấy làm việc vô ích nên cảm thấy rất chán nản.
tốn công vô ích; làm mà không có kết quả [thành ngữ]
Anh ấy làm việc vất vả mà không có kết quả, cảm thấy rất chán nản.
vất vả mà không được gì; công dã tràng [thành ngữ]
Anh ấy làm việc vô ích nên cảm thấy rất chán nản.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
tốn công vô ích; làm mà không có kết quả [thành ngữ]
tốn công vô ích; làm mà không có kết quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.