- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
Anh ấy thế đơn lực bạc, rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
Anh ấy thế đơn lực bạc, rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.