- 革cách(da thuộc, dây da)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
cai nghiện bắt buộc; ép cai (ma túy)
Anh ấy bị buộc cai nghiện rồi.
cai nghiện (bắt buộc); cưỡng chế cai nghiện
Anh ấy bị bắt cai nghiện rồi.
cai nghiện (ma túy)
cai nghiện bắt buộc; ép cai (ma túy)
Anh ấy bị buộc cai nghiện rồi.
cai nghiện (bắt buộc); cưỡng chế cai nghiện
Anh ấy bị bắt cai nghiện rồi.
cai nghiện (ma túy)
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cai nghiện bắt buộc; ép cai (ma túy)
cai nghiện bắt buộc; ép cai (ma túy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.