- 革cách(da thuộc, dây da)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
thắt lưng buộc bụng; thắt chặt thắt lưng
Chúng ta phải thắt lưng buộc bụng.
thắt lưng buộc bụng
thắt lưng buộc bụng; thắt chặt thắt lưng
Chúng ta phải thắt lưng buộc bụng.
thắt lưng buộc bụng
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
thắt lưng buộc bụng; thắt chặt thắt lưng
thắt lưng buộc bụng; thắt chặt thắt lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.